仙骨
tiên cốt
Hán Việt: tiên cốt · Pinyin: xiān gǔ
Tổng quan
1. tiên cốt; cốt tiên。仙人的骨相。指成仙的資質。 2. cốt cách phi phàm。比喻非凡出眾的風采骨格。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tiên cốt; cốt tiên。仙人的骨相。指成仙的資質。 2. cốt cách phi phàm。比喻非凡出眾的風采骨格。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人的骨相。指成仙的資質。唐.許渾〈廣陵送剡縣薛明府赴任〉詩:「尋仙在仙骨,不用廢牛刀。」 2.比喻非凡出眾的風采骨格。唐.杜甫〈送孔巢父謝病歸遊江東兼呈李白〉詩:「自是君身有仙骨,世人那得知其故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道教语。谓成仙的资质; 比喻超凡拔俗的气质; 喻不同凡响的艺术特质。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道教语。谓成仙的资质。 2.比喻超凡拔俗的气质。 3.喻不同凡响的艺术特质。
ja
- JMdict sacrum|sacral bone|hermitry|appearance of a hermit|unworldliness