仙鶴

xiān hè tiên hạc

Hán Việt: tiên hạc · Pinyin: xiān hè

Tổng quan

sếu đầu đỏ (Grus japonensis) 1. tiên hạc; hạc trắng。 鶴的一種,羽毛白色,翅膀大,末端黑色,能高飛,頭頂紅色,頸和腿很長,常涉水吃魚、蝦等。叫的聲音高而響亮。 2. hạc tiên (chim hạc do tiên nuôi để cưỡi trong truyện thần thoại)。專指神話中仙人所養的白鶴。

Cấu tạo: (tiên) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sếu đầu đỏ (Grus japonensis) 1. tiên hạc; hạc trắng。 鶴的一種,羽毛白色,翅膀大,末端黑色,能高飛,頭頂紅色,頸和腿很長,常涉水吃魚、蝦等。叫的聲音高而響亮。 2. hạc tiên (chim hạc do tiên nuôi để cưỡi trong truyện thần thoại)。專指神話中仙人所養的白鶴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中由仙人飼養、乘騎的鶴。《喻世明言.卷三三.張古老種瓜娶文女》:「用手一招,叫兩隻仙鶴。申公與張古老各乘白鶴,騰空而去。」《儒林外史》第一四回:「見中間塑一個仙人,左邊一個仙鶴。」 2.鶴的行止飄逸,有如神仙,故稱為「仙鶴」。也稱為「仙禽」。 3.丹頂鶴的別名。參見「丹頂鶴」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话传说中仙人骑乘和饲养的鹤; 鸟名。也叫白鹤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中仙人骑乘和饲养的鹤。 2.鸟名。也叫白鹤。

Eng

  • CC-CEDICT red-crowned crane (Grus japonensis)
  • Cihui red-crowned crane (Grus japonensis)