代代相傳
đại đại tương truyện
Hán Việt: đại đại tương truyện · Pinyin: dài dài xiāng chuán
Tổng quan
truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ) | lưu truyền
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ) | lưu truyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一代一代的傳承下來。如:「這幅畫是我家代代相傳的寶物,極為珍貴。」
Eng
- CC-CEDICT passed on from generation to generation (idiom); to hand down
- Cihui 代代相傳 àidàixiāngchuán f.e. pass on from generation to generation