代償

dài cháng đại thường

Hán Việt: đại thường · Pinyin: dài cháng

Tổng quan

(y học) bù trừ | trả nợ hoặc nghĩa vụ thay cho người khác

Cấu tạo: (đại) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bù trừ | trả nợ hoặc nghĩa vụ thay cho người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某個器官的功能或結構發生病變時,由器官的健全部分或其他器官來代替補償它的功能,稱為「代償」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代为偿还:~金|以工~;某器官发生病变时,由该器官的健全部分或其他器官来代替它的功能。

Eng

  • CC-CEDICT (medical) compensation|to repay a debt or obligation in place of sb else
  • Cihui (medical) compensation; to repay a debt or obligation in place of sb else

ja

  • JMdict compensation|reparation|indemnification|price (of achieving a goal)|cost