cháng thường

Hán Việt: thường · Pinyin: cháng

Tổng quan

Đền, bù. Như

償起羅 · 取償 · 無償 · 賠償 · 得償夙願 · 無償援助 · 償冤 · 償創

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việtthường
Quảng Đôngcoeng4
Mân Namsióng
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄤˊ
Hán ngữ Trung cổsjangx
Phản thiết辰羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đền, bù. Như {thường hoàn} [償還] đền trả, {đắc bất thường thất} [得不償失] số được chẳng bù số mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.歸還。如:「償還」、「償債」。漢.王符《潛夫論.忠貴》:「人多驕肆,負債不償。」 2.相抵除去。如:「得不償失」、「殺人償命」。《新唐書.卷一五○.齊映傳》:「臣雖死不足償責。」 3.實現。如:「如願以償」、「得償夙願」。 [名] 代價、報酬。《戰國策.秦策二》:「是我亡於秦而取償於齊也。」

Eng

  • CC-CEDICT to repay|to compensate for|to recompense|to fulfill (hopes etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】市羊切【集韻】辰羊切,𠀤音常。還所值也。【前漢·雋不疑傳】不疑爲郞,或誤持同舍郞金去,同舍郞意不疑,不疑買金償之。 又酬報。【左傳·僖十五年】西鄰責言,不可償也。 又【集韻】始兩切,音賞。又時亮切,音尚。義𠀤同。

Thuyết Văn

還也。 从人。賞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅曰。復也。左傳。西鄰責言。不可償也。杜云。不可報償。 食章切。十部。亦市亮切。

【償】(thường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 賞 (thưởng) Phiên thiết: 食章切 → thực + chương Nghĩa: 還 vậy。 từ nhân (người)。賞 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 偿 · 偿 · 偿