代價

dài jià đại giá

Hán Việt: đại giá · Pinyin: dài jià

Tổng quan

giá | xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)

Cấu tạo: (đại) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá | xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指為達到特定目標所花費的精力、物品或勞務的價值,並不專指金錢。如:「他終於考取了大學,數年苦讀總算有了代價。」清.徐珂《清稗類鈔.盜賊類.鬍匪》:「蓋是役也,俄兵多棄械,滿地槍彈,乃不需代價而得利器,故日俄戰役實釀奉天之盜源,且當日鬍匪嘗為日軍所利用,藉以禦俄也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获得某种东西所付出的钱;泛指为达到某种目的所耗费的物质或精力:胜利是用血的~换来的|用最小的~办更多的事情。

Eng

  • CC-CEDICT price|cost|consideration (in share dealing)
  • Cihui price; cost; consideration (in share dealing)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

价值 · 价格 · 价钱