代寫

dài xiě đại tả

Hán Việt: đại tả · Pinyin: dài xiě

Tổng quan

viết thay cho ai | người viết thuê | đạo văn

Cấu tạo: (đại) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết thay cho ai | người viết thuê | đạo văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代替書寫。《福惠全書.卷一.筮仕部.投供驗到》:「往往託相知代寫互結,間有頂名假冒,而同結不知,竟受其累,更宜慎之。」《文明小史》第三五回:「忽然文會堂送到一注書帳,是三百兩頭一張票子,悔生連忙收下,代寫收條,付與來人去了。」

Eng

  • CC-CEDICT to write as substitute for sb|a ghost writer|plagiarism
  • Cihui to write as substitute for sb; a ghost writer; plagiarism