代官

đại quan

Hán Việt: đại quan

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羅馬帝國時代治理一政區的長官。後人將此語專用於教會,教宗自稱為基督的代表,而稱其所委任的主教、教士。

Eng

  • Cihui 代官 àiguān n. vicar M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict local governor (Edo period)|local magistrate|bailiff|deputy official (Middle Ages)|acting administrator