代序
đại tự
Hán Việt: đại tự · Pinyin: dài xù
Tổng quan
thay lời tựa; lời nói đầu (bài viết thay cho lời tựa)。代替序言的文章(多自有標題)。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay lời tựa; lời nói đầu (bài viết thay cho lời tựa)。代替序言的文章(多自有標題)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依次更替。《楚辭.屈原.離騷》:「日月忽其不淹兮,春與秋其代序。」晉.潘岳〈寡婦賦〉:「四節流兮忽代序,歲云暮兮日西頹。」 2.放於著作正文前面,用以代替序言的論述。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代替序言的文章(多自有标题)。
Eng
- Cihui 代序 dàixù n. an article used in lieu of a preface ◆v.o. succeed one another