代曰

đại viết

Hán Việt: đại viết

Tổng quan

ĐẠI VIẾT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đại vân. Đáp thay. ĐSNL ghi: 師舉。藥山問僧。甚處來。云湖南來。山曰。洞庭湖水滿也未。云未。山曰。許多時雨水為甚麼未滿。僧無語。師代曰。甚麼劫中曾增減來 Sư cử Động Sơn hỏi tăng: Từ chỗ nào đến? Đáp: Hồ Nam đến, Sơn bảo: Nước ở hồ Động Đình đầy chưa? Đáp: Chưa. Sơn bảo: Hổm rày mưa nhiều mà sao không đầy? Tăng không đáp được. Sư đáp thay: Trong kiếp nào đã từng thêm bớt!

Cấu tạo: (đại) + (viết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI VIẾT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đại vân. Đáp thay. ĐSNL ghi: 師舉。藥山問僧。甚處來。云湖南來。山曰。洞庭湖水滿也未。云未。山曰。許多時雨水為甚麼未滿。僧無語。師代曰。甚麼劫中曾增減來 Sư cử Động Sơn hỏi tăng: Từ chỗ nào đến? Đáp: Hồ Nam đến, Sơn bảo: Nước ở hồ Động Đình đầy chưa? Đáp: Chưa. Sơn bảo: Hổm rày mưa nhiều mà sao không đ…