代書
đại thư
Hán Việt: đại thư · Pinyin: dài shū
Tổng quan
viết thay; viết thơ hộ.; người viết thơ hộ
1.舊時代人書寫呈狀的人。《儒林外史》第一三回:「便去尋代書寫下一張出首叛逆的呈子,帶在身邊,到大街上一路書店問去。」 2.代人寫契約辦理不動產買賣、登記、抵押、移轉等事務的人。如:「土地代書」。也稱為「代筆」。
Nghĩa
Việt
- Cihui viết thay cho ai
- Cihui một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)
- Tần suất từ (ngôn ngữ) biến thể của chữ cái giám thị (ở trường đại học Căm,brít, Ôc,phớt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi thi, uỷ viên kiểm sát (ở toà án Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) coi thi (sử học) người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế, người cho vay tiền; viết thơ hộ; người viết thơ hộ
- Biên soạn v. write for sb. else ◆n. public letter writer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時代人書寫呈狀的人。《儒林外史》第一三回:「便去尋代書寫下一張出首叛逆的呈子,帶在身邊,到大街上一路書店問去。」 2.代人寫契約辦理不動產買賣、登記、抵押、移轉等事務的人。如:「土地代書」。也稱為「代筆」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi allograph
Eng
- JMdict amanuensis
- JMdict scribe
- Cihui to write on sb's behalf; a scrivener (who writes legal documents or letters for others)
- Tần suất từ v. write for sb. else ◆n. public letter writer
Đức
- Handedict Berufsschreiber
ja
- JMdict 代書(だいしょ)