代班
đại ban
Hán Việt: đại ban · Pinyin: dài bān
Tổng quan
(Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代別人值班。如:「我只是來代班,詳細的情形恐怕得問正班人員才知道。」
Eng
- CC-CEDICT (Tw) to take over sb's job; to substitute for
- Cihui (Tw) to take over sb's job; to substitute for