代用

dài yòng đại dụng

Hán Việt: đại dụng · Pinyin: dài yòng

Tổng quan

thay thế; thay vào; dùng thay。用性能相近或相同的東西代替原用的東西。 代用品 sản phẩm thay thế 代用材料 vật liệu thay thế

Cấu tạo: (đại) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay thế; thay vào; dùng thay。用性能相近或相同的東西代替原用的東西。 代用品 sản phẩm thay thế 代用材料 vật liệu thay thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正式合用的人或物不足時,以性質、功能相類者替代。如:「代用鹽」、「代用教師」、「代用器官」。 2.以新事物或制度取代舊有不合時宜者。《魏書.卷四五.列傳.韋閬》:「淮源舊有祠堂,蠻俗恆用人祭之。珍乃曉告曰:『天地明靈,即是民之父母,豈有父母甘子肉味!自今已後,悉宜以酒脯代用。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用性能相近或相同的东西代替原用的东西:~品|~材料。

Eng

  • Cihui 代用 àiyòng v. substitute; replace

ja

  • JMdict substitution