代管
đại quản
Hán Việt: đại quản · Pinyin: dài guǎn
Tổng quan
quản lý | thay mặt quản lý | giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
Nghĩa
Việt
- Cihui quản lý | thay mặt quản lý | giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代為管理。如:「他因公出差,所以將家裡託給朋友代管。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为管理:~经费。
Eng
- CC-CEDICT to administer|to manage|to hold in trust or escrow
- Cihui to administer; to manage; to hold in trust or escrow