代興
đại hưng
Hán Việt: đại hưng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 更替興起。《左傳.昭公十二年》:「有酒如澠,有肉如陵,寡人中此,與君代興。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「戰代以來,棄德務功,銘辭代興,箴文委絕。」
Eng
- Cihui 代興 dàixīng v. <wr.> take turns to dominate/preponderate