代茶

đại trà

Hán Việt: đại trà

Tổng quan

tiền cheo; tiền cưới; sính lễ; cheo。又稱茶金、茶禮。舊俗訂婚以茶為禮,故稱男方致送女家的聘金為代茶。

Cấu tạo: (đại) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền cheo; tiền cưới; sính lễ; cheo。又稱茶金、茶禮。舊俗訂婚以茶為禮,故稱男方致送女家的聘金為代茶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婚禮時,男家致送女家的聘金。古時以茶為之,故稱為「代茶」。也稱為「茶禮」、「茶金」。

Eng

  • Cihui 代茶 dàichá n. betrothal gift