代表

dài biǎo đại biểu

Hán Việt: đại biểu · Pinyin: dài biǎo

Tổng quan

đại diện | đại biểu | LT:位,個|个,名 | tượng trưng | thay mặt | nhân danh gười thay mặt cho người khác. đại biểu đại biểu ☆Người thay mặt cho người khác.

Cấu tạo: (đại) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại diện | đại biểu | LT:位,個|个,名 | tượng trưng | thay mặt | nhân danh gười thay mặt cho người khác. đại biểu đại biểu ☆Người thay mặt cho người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由機關、團體選舉出來或受委託及指派以代替眾人、團體辦事或表達意見的人。 2.替代人選。《文明小史》第四三回:「今天大帥本來是要自己出來演說的,因為多說了話怕發喘病,所以特委了這胡道臺做代表。」 3.某一地、事、物的象徵物。如:「大使代表國家,所以他有崇高的社會地位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由行政区、团体、机关等选举出来替选举人办事或表达意见的人:人大~;受委托或指派代替个人、团体、政府办事或表达意见的人:全权~;显示同一类的共同特征的人或事物:~人物丨山水画的~;代替个人或集体办事或表达意见:副部长~部长主持开幕典礼;人或事物表示某种意义或象征某种概念:这三个人物~三种不同的性格。

Eng

  • CC-CEDICT representative|delegate|CL:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]|to represent|to stand for|on behalf of|in the name of
  • Cihui representative; delegate; CL:位,個|个,名; to represent; to stand for; on behalf of; in the name of

ja

  • JMdict representation|representative|delegate|delegation|exemplification