代課

dài kè đại khóa

Hán Việt: đại khóa · Pinyin: dài kè

Tổng quan

dạy thay cho giáo viên vắng mặt dạy thay; dạy thế; dạy hộ。代替別人講課。 代課教師 giáo viên dạy thay. 王老師病了,由李老師代課。 thầy Vương bệnh rồi, thầy Lý sẽ dạy thay.

Cấu tạo: (đại) + (khóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạy thay cho giáo viên vắng mặt dạy thay; dạy thế; dạy hộ。代替別人講課。 代課教師 giáo viên dạy thay. 王老師病了,由李老師代課。 thầy Vương bệnh rồi, thầy Lý sẽ dạy thay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學校中教師因故請假或臨時離職,由他人代替授課。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代替别人讲课:~教师|王老师病了,由李老师~。

Eng

  • CC-CEDICT to teach as substitute for absent teacher
  • Cihui to teach as substitute for absent teacher