代銷

dài xiāo đại tiêu

Hán Việt: đại tiêu · Pinyin: dài xiāo

Tổng quan

bán đại lý | bán hoa hồng (ví dụ: hợp đồng bảo hiểm) | bán ủy thác (cổ phiếu) tiêu thụ giùm; bán thêm。代替別人銷售。

Cấu tạo: (đại) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán đại lý | bán hoa hồng (ví dụ: hợp đồng bảo hiểm) | bán ủy thác (cổ phiếu) tiêu thụ giùm; bán thêm。代替別人銷售。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代替銷售。如:「這家商店專門代銷一些進口玩具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代理销售:~福利彩票。

Eng

  • CC-CEDICT to sell as agent|to sell on commission (e.g. insurance policies)|proxy sale (of stocks)
  • Cihui to sell as agent; to sell on commission (e.g. insurance policies); proxy sale (of stocks)