銷

xiāotiêuNôm tiu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo · Nôm: tiu

Tổng quan

Tiêu tan. Cho các loài kim vào lửa nung cho chảy ra gọi là tiêu

銷場 · 銷歇 · 銷燬 · 銷釋 · 銷釘 · 兜銷 · 勾銷 · 回銷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttiêu
Âm Nômtoẻ
Quảng Đôngsiu1
Mân Namsiau
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc소
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsieu
Phản thiết相邀切
Thanh mẫu心
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiêu tan. Cho các loài kim vào lửa nung cho chảy ra gọi là tiêu. Mòn hết. Như tiêu háo [銷耗] hao mòn, tiêu diệt [銷滅] trừ mất hẳn đi, v.v. Bán chạy tay, hàng họ bán được gọi là tiêu. Tiêu trừ đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm toẻ toẻ ra [Eng: to spread]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiu tiu (nhạc khí bằng đồng) [Eng: musical instrument from copper]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tiêu tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ [Eng: to sell goods, to ruin]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鎔化金屬。《說文解字.金部》:「銷,鑠金也。」如:「銷鎔」、「銷鑠」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「收天下兵,聚之咸陽,銷以為鍾鐻,金人十二,重各千石,置廷宮中。」 2.耗盡、毀壞。《漢書.卷七二.龔勝傳》:「薰以香自燒,膏以明自銷。」《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「眾口鑠金,積毀銷骨。」 3.耗費、削弱。《莊子.則陽》:「其聲銷,其志無窮。」元.鄭廷玉《冤家債主》第三折:「典了莊宅,賣了田土,銷乏了幾多錢物。」 4.去、除去。如:「註銷」、「報銷」、「撤銷」。唐.駱賓王〈送吳七遊蜀〉詩:「霧銷山望迥,風高野聽喧。」《官場現形記》第四回:「黃道臺,上院銷假。」 5.抒發、排遣。《文選.王粲.登樓賦》:「聊暇日以銷憂。」 6.出售(貨物)。如:「銷售」、「推銷」。《老殘遊記》第七回:「這千家詩還算一半是冷貨,一年不過銷百把部。」

Eng

  • CC-CEDICT to melt (metal), to cancel; to annul, to sell, to expend; to spend, pin; bolt, to fasten with a pin or bolt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相邀切【集韻】【韻會】思邀切,𠀤音宵。【說文】鑠金也。【史記·秦始皇紀】收天下兵,聚之咸陽,銷以爲鍾鐻。 又釋也,盡也。【前漢·鄒陽傳】積毀銷骨。【王勃·滕王閣序】虹銷雨霽。【杜甫詩】金吼霜鐘徹,花催蠟炬銷。 又【禮·樂記】禮減而不進則銷。【註】銷,音消。言不自進,則禮道銷衰也。 又【莊子·則陽篇】其聲銷。【註】銷,音消。小也。 又【張協·七命】銷踰羊頭。【註】銷,生鐵也。【淮南子·修務訓】羊頭之銷。【註】羊頭之銷,白羊子刀。 又姓。【山海經】帝鴻生白民,白民銷姓。 又【釋名】鍤或曰銷。銷,削也。能有所穿削也。【淮南子·齊俗訓】剞劂銷鋸。【註】銷,音削。 又通作消。【周禮·冬官考工記·栗氏爲量攺煎金錫則不耗註】消湅之精,不復減也。

Thuyết Văn

鑠金也。从金。肖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

相邀切。二部。

【銷】 (tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Tương yêu thiết Thượng tự: 相 (tương) , Hạ tự: 邀 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thước (Nung.) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 焇 · 焇 · 销 · 销 · 销