代電

đại điện

Hán Việt: đại điện

Tổng quan

công văn khẩn

Cấu tạo: (đại) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công văn khẩn
  • Cihui công văn khẩn。舊時一種公文形式,文字簡單,像電報,但作快信郵寄,名為快郵代電,簡稱代電。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種體裁仿電報模式的公文。內容簡要,用快郵傳遞,取其簡便,兼示緊要。

Eng

  • Cihui 代電 dàidiàn n. a kind of official document in terse wording like a telegram