代面

đại diện

Hán Việt: đại diện

Tổng quan

hay mặt. đại diện đại diện ☆Thay mặt.

Cấu tạo: (đại) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay mặt. đại diện đại diện ☆Thay mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.假面具。 2.寄書於人,以代替面談。唐.白居易〈醉封詩筒寄微之〉詩:「展眉只仰三杯後,代面唯憑五字中。」 3.南北朝、隋、唐時的樂舞。表演北齊蘭陵王戴假面具入陣作戰英勇的情形。也作「大面」。