令公

lìng gōng lệnh công

Hán Việt: lệnh công · Pinyin: lìng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對中書令的尊稱。中唐以後,節度使累加中書令、尚書令,使用漸濫,皆以令公稱之。《魏書.卷四八.列傳.高允》:「高宗重允,常不名之,恆呼為『令公』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对中书令的尊称。中唐以后,节度使多加中书令,使用渐滥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对中书令的尊称。中唐以后,节度使多加中书令,使用渐滥。