令名

lìng míng lệnh danh

Hán Việt: lệnh danh · Pinyin: lìng míng

Tổng quan

danh tốt | danh tiếng iếng tăm tốt đẹp. Tiếng thơm. lệnh danh lệnh danh ☆Tiếng tăm tốt đẹp. Tiếng thơm.

Cấu tạo: (lệnh) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tốt | danh tiếng iếng tăm tốt đẹp. Tiếng thơm. lệnh danh lệnh danh ☆Tiếng tăm tốt đẹp. Tiếng thơm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的聲譽。《左傳.襄公二十四年》:「僑聞君子長國家者,非無賄之患,而無令名之難。」南朝宋.鮑照〈行京口至竹里〉詩:「君子樹令名,細人效命力。」 2.好的名稱。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「阿房宮未成,成,欲更擇令名名之。」宋.蘇軾〈贈朱遜之〉詩:「坤裳有正色,鞠衣亦令名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的声誉; 美好的名称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美好的声誉。 2.美好的名称。

Eng

  • CC-CEDICT good name|reputation
  • Cihui good name; reputation

ja

  • JMdict good reputation|fame