令堂

lìng táng lệnh đường

Hán Việt: lệnh đường · Pinyin: lìng táng

Tổng quan

(kính ngữ) mẹ của bạn iếng chỉ cha mẹ của người đối diện. Chỉ cha người khác thì dùng Lệnh nghiêm đường, Lệnh thông đường, Lệnh xuân đường. Chỉ mẹ người khác thì nói Lệnh từ đường, Lệnh huyên đường, Lệnh mẫu. lệnh đường lệnh đường ☆Tiếng chỉ cha mẹ của người đối diện. Chỉ cha người khác thì dùng Lệnh nghiêm đường, Lệnh thông đường, Lệnh xuân đường. Chỉ mẹ người khác thì nói Lệnh từ đường, Lệnh…

Cấu tạo: (lệnh) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) mẹ của bạn iếng chỉ cha mẹ của người đối diện. Chỉ cha người khác thì dùng Lệnh nghiêm đường, Lệnh thông đường, Lệnh xuân đường. Chỉ mẹ người khác thì nói Lệnh từ đường, Lệnh huyên đường, Lệnh mẫu. lệnh đường lệnh đường ☆Tiếng chỉ cha mẹ của người đối diện. Chỉ cha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。尊稱別人的母親。元.鄭光祖《㑳梅香》第三折:「這聲音九分是你令堂。」《三國演義》第三七回:「公今至此,正可晨昏侍奉令堂,吾亦得聽清誨矣。」也稱為「令母」、「令慈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方的母亲。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) your mother
  • Cihui (honorific) your mother

ja

  • JMdict home|mother