令妹

lìng mèi lệnh muội

Hán Việt: lệnh muội · Pinyin: lìng mèi

Tổng quan

iếng chỉ em gái của người đối diện. lệnh muội lệnh muội ☆Tiếng chỉ em gái của người đối diện.

Cấu tạo: (lệnh) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chỉ em gái của người đối diện. lệnh muội lệnh muội ☆Tiếng chỉ em gái của người đối diện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)古代稱自己的妹輩,即賢妹。宋.蘇軾〈與外生柳閎〉:「北歸萬里,無足言者,獨不見我令妹賢妹夫。」(2)敬稱他人的妹妹。《水滸傳》第五○回:「只是令妹引人捉了我王矮虎,因此還禮,拿了令妹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言贤妹; 尊称对方之妹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言贤妹。 2.尊称对方之妹。

Eng

  • Cihui 令妹 ìngmèi* n. <court.> your younger sister (or cousin of the same name)

ja

  • JMdict your younger sister