令嬡

lìng ài lệnh ái

Hán Việt: lệnh ái · Pinyin: lìng ài

Tổng quan

lệnh ái: con gái yêu/con gái rượu

Cấu tạo: (lệnh) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệnh ái: con gái yêu/con gái rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱他人的女兒。《初刻拍案驚奇》卷二四:「偶得所見如此,想起宅上失了令嬡,沿街貼榜已久。」《歧路燈》第四七回:「令嬡之症,固是氣血兩虛,但左關的脈,現了危變。」也作「令愛」、「令媛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"令爱"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 令愛|令爱[ling4 ai4]
  • Cihui variant of 令愛|令爱

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掌珠