掌珠
chưởng châu
Hán Việt: chưởng châu · Pinyin: zhǎng zhū
Tổng quan
ạt ngọc trai trên bàn tay, chỉ việc quý báu, thường chỉ đứa con cưng. chưởng châu chưởng châu ☆Hạt ngọc trai trên bàn tay, chỉ việc quý báu, thường chỉ đứa con cưng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ạt ngọc trai trên bàn tay, chỉ việc quý báu, thường chỉ đứa con cưng. chưởng châu chưởng châu ☆Hạt ngọc trai trên bàn tay, chỉ việc quý báu, thường chỉ đứa con cưng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌上的明珠。比喻鍾愛珍惜的人,常用以指女兒。唐.白居易〈哭崔兒〉詩:「掌珠一顆兒三歲,鬢雪千莖父六旬。」《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「國器掌珠,悉是稱人之子。」也稱為「掌上明珠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"掌上明珠"。
Eng
- Cihui 掌珠 hǎngzhū id. beloved daughter