掌珠

zhǎng zhūchưởng châu

Hán Việt: chưởng châu · Pinyin: zhǎng zhū

Tổng quan

Hạt ngọc trai trên bàn tay, chỉ việc quý báu, thường chỉ đứa con cưng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"掌上明珠"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌上的明珠。比喻鍾愛珍惜的人,常用以指女兒。唐.白居易〈哭崔兒〉詩:「掌珠一顆兒三歲,鬢雪千莖父六旬。」《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「國器掌珠,悉是稱人之子。」也稱為「掌上明珠」。

Cấu tạo: 掌 (chưởng) + 珠 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con gái yêu
  • VietPhrases con gái yêu
  • Tần suất từ Hạt ngọc trai trên bàn tay, chỉ việc quý báu, thường chỉ đứa con cưng.; ạt ngọc trai trên bàn tay, chỉ việc quý báu, thường chỉ đứa con cưng.; con gái yêu
  • Biên soạn 掌珠 hǎngzhū id. beloved daughter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌上的明珠。比喻鍾愛珍惜的人,常用以指女兒。唐.白居易〈哭崔兒〉詩:「掌珠一顆兒三歲,鬢雪千莖父六旬。」《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「國器掌珠,悉是稱人之子。」也稱為「掌上明珠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"掌上明珠"。

Eng

  • Cihui 掌珠 hǎngzhū id. beloved daughter
  • Tần suất từ 掌珠 hǎngzhū id. beloved daughter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

令媛 · 令嫒