令子

lìng zi lệnh tử

Hán Việt: lệnh tử · Pinyin: lìng zi

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賢子。多用於稱美他人的兒子。《舊唐書.卷一五八.列傳.鄭餘慶》:「憲宗謂餘慶曰:『卿之令子,朕之直臣,可更相賀。』」《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「稱人有令子曰:『麟趾呈祥。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言佳儿,贤郎。多用于称美他人之子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言佳儿,贤郎。多用于称美他人之子。

Eng

  • Cihui 令子 lìngzǐ n. distinguished son