令尹

lìng yǐn lệnh duẫn

Hán Việt: lệnh duẫn · Pinyin: lìng yǐn

Tổng quan

ên gọi vị quan huyện. lệnh doãn lệnh doãn ☆Tên gọi vị quan huyện.

Cấu tạo: (lệnh) + (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên gọi vị quan huyện. lệnh doãn lệnh doãn ☆Tên gọi vị quan huyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。春秋時,楚國的執政官,相當於宰相。《論語.公冶長》:「令尹子文,三仕為令尹,無喜色。」唐.張說〈唐西臺舍人贈泗州刺史徐府君碑〉:「去令尹而不慍,失司寇而遂行。」 2.泛稱縣、府等地方行政長官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋战国时楚国执政官名,相当于宰相; 泛称县﹑府等地方行政长官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋战国时楚国执政官名,相当于宰相。 2.泛称县﹑府等地方行政长官。

Eng

  • Cihui 令尹 ìngyǐn n. <trad.> district magistrate