尹
duẫnNôm duẫn
Hán Việt: duẫn · Pinyin: yǐn · Nôm: duẫn
Tổng quan
Trị, chính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐn |
|---|---|
| Hán Việt | duẫn |
| Âm Nôm | duẫn |
| Quảng Đông | wan5 |
| Mân Nam | ún |
| Nhật Bản | IN |
| Hàn Quốc | 윤 |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jynx |
| Baxter-Sagart | m-qurʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qurʔ |
| Phản thiết | 庾準切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trị, chính. Tên quan, chức trùm trưởng. Như sư duẫn [師尹] quan tướng quốc, huyện duẫn [縣尹] quan huyện, v.v. Thành tín
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm duẫn duẫn (xem doãn) [Eng: see doãn]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) doãn phủ doãn (chức quan đời xưa) [Eng: officer in the ancient times]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: doãn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 治理。《左傳.定公四年》:「故周公相王室,以尹天下。」《文選.王儉.褚淵碑文》:「公之登太階而尹天下,君子以為美談。」 [名] 1.古代行政區域長官的名稱。如:「師尹」、「府尹」、「京兆尹」。 2.姓。如宋代有尹洙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尹 (会意。甲骨文字形。左边一竖表示笔,右边是又”(手),象手拿笔,以表示治事。本义治理) 同本义 尹,治也。--《说文》 以尹天下。--《左传·定公四年》 又如尹京(治理京畿); 尹祭(古代用于祭祀的切割方正的干肉) 尹 旧时官名 令尹子文,三仕为令尹,无喜色。--《论语·公冶长》 不以非郑尹。--唐·柳宗元《柳河东集》 拥至尹前。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 有卿尹。--清·周容《芋老人传》 又如府尹; 京兆尹; 尹氏(官名。掌管册命臣工之事); 尹寺(宦官); 尹长( 尹yǐn ⒈治理以~天下。 ⒉〈古〉官名京兆(京城)~。府~。道~。 尹yún 1.见"尹孚"。
Eng
- CC-CEDICT surname Yin
- CC-CEDICT (literary) to administer; to govern, (bound form) governor; prefect; magistrate (official title in imperial times)
- JMdict director (of the ritsuryō-period Imperial Prosecuting and Investigating Office)
ja
- JMdict 尹(いん)
other
- Nguồn khác Cợt (trong cười cợt). Vui đùa. 主芮𫢍嘔尹叭 螟升哢你𫯕巷 Chủa rườn gần khua roạn khảu nòn Mèng răng roọng nỉ non noỏc ảng (L.C.) Người trong nhà đã vui đùa, cười cợt đi ngủ; hỏi con ong nào còn gọi nỉ non ngoài ngõ
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𢃵、𢃹、𢃁、𢃂【廣韻】于準切【集韻】【韻會】庾準切,𠀤音允。【說文】治也。从又丿,握事者也。【廣韻】進也,又正也。【書·君𨻰】尹兹東郊。又【多方】𥳑畀殷命,尹爾多方。【註】言天畀付文武以殷命,正爾多方也。 又官名。【書·益稷】庶尹允諧。【傳】尹,正也。衆正官之長也。【應劭曰】天子之相稱師尹。【薛瓚曰】諸侯之卿,惟楚稱令尹,餘國稱相。他如周禮門尹除門,月令奄尹申宮令,周語關尹以告,皆是也。 又誠也,信也。【禮·聘義】孚尹旁達,信也。【註】玉之爲物,孚尹於中,旁達於外,所以爲信也。應氏曰:尹當作允。允亦信也。 又【禮·曲禮】脯曰尹祭。【疏】脯必裁割方正,而後祭也。 又姓。周有尹吉甫。◎按《李氏詳校篇海》尹,古音允。今音引,非。
Thuyết Văn
治也。 从又丿。 握事者也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
伊下曰。尹治天下。廣韵曰。正也。進也。誠也。 句。 又爲握。丿爲事。余準切。十三部。
【尹】 (duẫn ⟨doãn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又丿 (hựu phiệt) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢁨 · 𢂟 · 𢂫 · 𢂬 · 𢃁 · 𢃂 · 𢃵 · 𢃹