令旗

lìng qílệnh kì

Hán Việt: lệnh kì · Pinyin: lìng qí

Tổng quan

Hán Việt: LINH, LỆNH KỲ cờ lệnh; lệnh tiễn; cờ chỉ huy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即令箭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代用來發布命令的旗子。也稱為「令箭」。

Cấu tạo: 令 (lệnh) + 旗 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cờ hiệu lệnh
  • VietPhrases cờ lệnh; lệnh tiễn; cờ chỉ huy
  • Tần suất từ Hán Việt: LINH, LỆNH KỲ cờ lệnh; lệnh tiễn; cờ chỉ huy; cờ lệnh; lệnh tiễn; cờ chỉ huy
  • Biên soạn flag of command M:¹miàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代用來發布命令的旗子。也稱為「令箭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即令箭。

Eng

  • Cihui 令旗 ìngqí n. <mil./hist.> flag of command M:¹miàn
  • Tần suất từ n. <mil./hist.> flag of command M:¹miàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名