令旗
lệnh kì
Hán Việt: lệnh kì · Pinyin: lìng qí
Tổng quan
cờ lệnh; lệnh tiễn; cờ chỉ huy。古代用來發佈命令的旗子。亦稱為"令箭"。
Nghĩa
Việt
- Cihui cờ lệnh; lệnh tiễn; cờ chỉ huy。古代用來發佈命令的旗子。亦稱為"令箭"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代用來發布命令的旗子。也稱為「令箭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即令箭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即令箭。
Eng
- Cihui 令旗 ìngqí n. <mil./hist.> flag of command M:¹miàn