令旨

lìng zhǐ lệnh chỉ

Hán Việt: lệnh chỉ · Pinyin: lìng zhǐ

Tổng quan

ự sai khiến của vua. Lệnh vua. Đoán trường tân thanh có câu: »Cung nga thể nữ nội sau, Rằng vâng lệnh chỉ rước chầu vu quy«. lệnh chỉ lệnh chỉ ☆Sự sai khiến của vua. Lệnh vua. Đoán trường tân thanh có câu: »Cung nga thể nữ nội sau, Rằng vâng lệnh chỉ rước chầu vu quy«.

Cấu tạo: (lệnh) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự sai khiến của vua. Lệnh vua. Đoán trường tân thanh có câu: »Cung nga thể nữ nội sau, Rằng vâng lệnh chỉ rước chầu vu quy«. lệnh chỉ lệnh chỉ ☆Sự sai khiến của vua. Lệnh vua. Đoán trường tân thanh có câu: »Cung nga thể nữ nội sau, Rằng vâng lệnh chỉ rước chầu vu quy«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聖旨,帝王的命令。《梁書.卷四五.王僧辯傳》:「鮑郎,卿有罪,令旨使我鏁卿,勿以故意見待。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「國王傳下令旨,訪得著作郎能統率多士。」 2.皇太后的命令。《金史.卷九.章宗本紀一》:「癸卯,以皇太后命為令旨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指帝王的命令; 宋﹑元时指太子的命令; 金代曾以皇太后之命为"令旨"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指帝王的命令。 2.宋﹑元时指太子的命令。 3.金代曾以皇太后之命为"令旨"。

ja

  • JMdict prince's message|command of a prince