令望

lìng wàng lệnh vọng

Hán Việt: lệnh vọng · Pinyin: lìng wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的聲望。《詩經.大雅.卷阿》:「如圭如璋,令聞令望。」《新唐書.卷一○四.于志寧傳》:「狎而近之,無益令望,有損盛德。」 2.有美好名聲的人。《周書.卷三六.令狐整傳》:「令狐延保西州令望,方城重器,豈州郡之職所可縶維。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓仪容善美,使人景仰; 引申指美好的名声; 指有美好名声的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓仪容善美,使人景仰。 2.引申指美好的名声。 3.指有美好名声的人。

ja

  • JMdict good reputation