令正
lệnh chánh
Hán Việt: lệnh chánh · Pinyin: lìng zhèng
Tổng quan
(tôn kính) vợ của bạn iếng gọi vợ của người đối diện. lệnh chính lệnh chính ☆Tiếng gọi vợ của người đối diện.
Nghĩa
Việt
- Cihui (tôn kính) vợ của bạn iếng gọi vợ của người đối diện. lệnh chính lệnh chính ☆Tiếng gọi vợ của người đối diện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。掌管外交辭令的官。《左傳.襄公二十六年》:「子大叔為令正,以為請。」 2.古代稱嫡妻為「正室」,故尊稱他人的妻子為「令正」。《西遊記》第五九回:「今聞公主是牛大哥令正,安得不以嫂嫂稱之!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代官名。掌文告辞令。 2.旧时以嫡妻为正室,因用为称对方嫡妻的敬词。
Eng
- CC-CEDICT (honorific) your wife
- Cihui (honorific) your wife