令牌

lìng pái lệnh bài

Hán Việt: lệnh bài · Pinyin: lìng pái

Tổng quan

(cổ đại) thẻ gỗ hoặc kim loại biểu thị quyền lực | (bóng) sắc lệnh | chỉ thị | (tin học) mã thông báo

Cấu tạo: (lệnh) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ đại) thẻ gỗ hoặc kim loại biểu thị quyền lực | (bóng) sắc lệnh | chỉ thị | (tin học) mã thông báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍令牌。 2.道教法器,用以驅遣神將神兵的木牌。《西遊記》第六七回:「那道士:頭戴金冠,身穿法衣,令牌敲響,符水施為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指道士进行迷信活动时发令的木牌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指道士进行迷信活动时发令的木牌。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) wooden or metal token of authority|(fig.) decree|directive|(computing) token
  • Cihui 令牌 ìngpái* n. <trad.> wooden token of authority M:²kuài