令狐

líng hú lệnh hồ

Hán Việt: lệnh hồ · Pinyin: líng hú

Tổng quan

tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县, Sơn Tây) | họ hai chữ

Cấu tạo: (lệnh) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县, Sơn Tây) | họ hai chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。春秋時晉地,故城在今山西省臨猗縣一帶。 2.複姓。春秋時晉之魏顆封於令狐,後世因以為姓。如令狐楚、令狐綯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古地名。春秋晋地,故城在今山西临猗西; 复姓。春秋晋魏颗封于令狐,别为令狐氏。《国语.晋语七》称颗子颉为令狐文子◇世因以为姓,如《三国志.魏志》有令狐愚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古地名。春秋晋地,故城在今山西临猗西。 2.复姓。春秋晋魏颗封于令狐,别为令狐氏。《国语.晋语七》称颗子颉为令狐文子◇世因以为姓,如《三国志.魏志》有令狐愚。

Eng

  • CC-CEDICT old place name (in present-day Linyi County 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 Xian4], Shanxi)|two-character surname Linghu
  • Cihui old place name (in present-day Linyi County 臨猗縣|临猗县, Shanxi); two-character surname Linghu