hồ

Hán Việt: hồ · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Loài con cáo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 妖獸也,鬼所乗之。有三德,其色中和,小前豐後。 Yêu thú dã, quỷ sở thừa chi. Hữu tam đức, kỳ sắc trung hoà, tiểu tiền phong hậu. (Yêu quái, quỷ thường theo nó. Có ba đức, màu sắc của nó trung hòa, phía trước nhỏ phía sau dày lớn) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 戸吳切 Hộ ngô thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 洪孤切,音胡。 Hồng cô thiết, âm Hồ. 【Bộ】Khuyển犬

狐仙 · 狐名 · 狐女 · 狐媚 · 狐尾 · 狐狸 · 狐狼 · 狐猴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthồ
Quảng Đôngwu4
Mân Namhôo
Nhật BảnKITSUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho
Baxter-Sagart[g]ʷˤa
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷˤa
Phản thiết洪孤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hồ (con cáo). Da nó lột may áo ấm gọi là {hồ cừu} [狐裘]. Tính cáo đa nghi, cho nên người hay ngờ vực gọi là {hồ nghi} [狐疑]. Tục truyền rằng giống cáo tài cám dỗ người, cho nên gọi những đàn bà con gái làm cho người say đắm là {hồ mị} [狐媚].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。食肉目犬科。似犬而小,體瘦,面部較長。吻尖突,耳朵三角形。尾大而長,毛多為赤黃色。性聰明敏感,令人覺得狡猾。喜食野鼠、鳥類、家禽等,皮可製裘。常見的種類如赤狐、銀狐、北非小狐等。也稱為「狐狸」。 2.姓。如春秋時晉國有狐偃,明代有狐忠。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狐 (形声。从犬,瓜声。本义狐狸) 同本义 朕狐疑。--《汉书·文帝纪》。注狐性多疑,每渡冰河,且听且渡,故言疑者称狐疑。” 小狐汔济。--《易·未济》 狐鸣呼曰。--《史记·陈涉世家》 狐裘不暖锦衾薄。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 狐凭鼠伏。--《广东军务记》 又如狐丘(狐穴居之小山);狐白(狐腋下的白毛);狐兔(狐和兔);狐仙(传说狐狸能修炼成仙,化为人形,与人来往) 喻坏人,小人 狐hú ⒈通称"狐狸",属受保护的动物,禁止猎杀。它的形状略像狼,面部较长,吻尖,尾长,尾毛蓬松。尾部能分泌恶臭,遇敌时从肛门放出,乘机逃跑。毛多为赤褐色。性狡猾,…

Eng

  • CC-CEDICT fox

ja

  • JMdict fox (esp. the red fox, Vulpes vulpes)|fox (i.e. a sly person)|soba or udon topped with deep-fried tofu|light brown|golden brown

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸吳切【集韻】【韻會】【正韻】洪孤切,𠀤音胡。【說文】妖獸也,鬼所乗之。有三德,其色中和,小前豐後。【爾雅·釋獸】貍狐貒貈醜。【埤雅】狐性疑,疑則不可以合類,故从孤省。又曰:狼狐搏物,皆以虛擊孤,狐从孤省。又或以此故也,音胡,疑詞也。【易·解卦】田獲三狐。又【未濟】小狐汔濟,濡其尾。【詩·邶風】狐裘蒙戎。又【北風】莫赤匪狐。【周禮·地官·草人】凡糞種勃壤用狐。【山海經】靑丘國,其狐四足九尾。 又【爾雅·釋獸】貔,白狐。【註】一名執移,虎豹之屬。【疏】貔,一名白狐。或曰似熊。 又鵂鶹一名訓狐。因其聲以名之。見【唐書·五行志】。韓愈有射訓狐詩。 又地名。【左傳·僖二十三年】濟河圍令狐。【晉語】使令狐文子佐之。【註】令狐,邑名。又【史記·趙世家】秦伐我,至陽狐。又【孝文帝紀】軍飛狐。【註】如淳曰:在代郡。蘇林曰:在上黨。 又姓。【廣韻】晉有狐氏,代爲卿大夫。【晉語】狐氏出自唐叔。又令狐,複姓。

Thuyết Văn

䄏獸也。鬼所乘之。 有三德。其色中和。小歬大後。 死則丘首。 謂之三德。 从犬。瓜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅音義無之字。 廣韵作豐後。 音義、廣韵皆作首丘。 御覽有此四字。 戸吳切。五部。

【狐】 (hồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 瓜 (qua) Phiên thiết: Hộ ngô thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 吳 (ngô) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tan thú (Giống muông (giống c) vậy。 quỷ (Ma) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thừa (Cưỡi) chi (…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䝖 · 𤜶 · 𤝬 · 𦍳 · 𧲲