令甲

lìng jiǎ lệnh giáp

Hán Việt: lệnh giáp · Pinyin: lìng jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (giáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法令的首篇或首條。《漢書.卷八.宣帝紀》:「令甲,死者不可生,刑者不可息。」後用為法令的通稱。《元史.卷一七八.列傳.王約》:「約又建議行封贈、禁服色、興科舉,皆著為令甲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第一道诏令;法令的第一篇◇用为法令的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.第一道诏令;法令的第一篇◇用为法令的通称。