令箭

lìng jiàn lệnh tiến

Hán Việt: lệnh tiến · Pinyin: lìng jiàn

Tổng quan

cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự) | nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên ũi tên của vị tướng quân hoặc ông quan trao cho cấp dưới để tượng trưng mệnh lệnh của mình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Lại sai lệnh tiễn truyền qua, giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên«. Lệnh tiễn: Lá cờ nhỏ của các quan tướng thường dùng làm hiệu lệnh để ban phát. Trong lá cờ có đề chữ »Lệnh«…

Cấu tạo: (lệnh) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự) | nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên ũi tên của vị tướng quân hoặc ông quan trao cho cấp dưới để tượng trưng mệnh lệnh của mình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Lại sai lệnh tiễn truyền qua, giữ giàng họ Thúc một n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時軍中主將發布命令時的令旗,因它在杆頭加箭鏃,形狀像箭,故稱為「令箭」。《薛仁貴征遼事略》:「臣得元帥令箭,只來探車駕何往?」也稱為「令旗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军队中发布命令时用做凭据的东西,形状像箭。

Eng

  • CC-CEDICT arrow banner of command (archaic used as symbol of military authority)|fig. instructions from one's superiors
  • Cihui arrow banner of command (archaic used as symbol of military authority); fig. instructions from one's superiors