令節

lìng jié lệnh tiết

Hán Việt: lệnh tiết · Pinyin: lìng jié

Tổng quan

mùa lễ hội | thời gian hạnh phúc | nguyên tắc cao quý hời tiết đẹp, khí hậu tốt. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Nay lệnh tiết đã in điềm thái lãng, Xin thánh nhân càng ghín chữ dự du«. lệnh tiết lệnh tiết ☆Thời tiết đẹp, khí hậu tốt. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Nay lệnh tiết đã in điềm thái lãng, Xin thánh nhân càng ghín chữ dự du«.

Cấu tạo: (lệnh) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệnh tiết lệnh tiết ☆Thời tiết đẹp, khí hậu tốt. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Nay lệnh tiết đã in điềm thái lãng, Xin thánh nhân càng ghín chữ dự du«.
  • Cihui mùa lễ hội | thời gian hạnh phúc | nguyên tắc cao quý hời tiết đẹp, khí hậu tốt. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Nay lệnh tiết đã in điềm thái lãng, Xin thánh nhân càng ghín chữ dự du«. lệnh tiết lệnh tiết ☆Thời tiết đẹp, khí hậu tốt. Bài Tụng Tây hồ phú của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美德。三國魏.曹植〈武帝誄〉:「既以約終,令節不衰。」 2.佳節。《儒林外史》第一一回:「今日也並無外客;因是令節,約賢姪到來,家宴三杯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的节操; 犹佳节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美好的节操。 2.犹佳节。

Eng

  • CC-CEDICT festive season|happy time|noble principle
  • Cihui festive season; happy time; noble principle