令終

lìng zhōng lệnh chung

Hán Việt: lệnh chung · Pinyin: lìng zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái chết tốt đẹp, tức chết vì tuổi già. lệnh chung lệnh chung ☆Cái chết tốt đẹp, tức chết vì tuổi già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善終。《詩經.大雅.既醉》:「昭明有融,高朗令終,令終有俶,公尸嘉告。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「君子令終定謚,事極理哀,故賓之慰主,以至到為言也。」 2.事情完美的終結。《文選.嵇康.琴賦》:「既豐贍以多姿,又善始而令終,嗟姣妙以弘麗,何變態之無窮。」