令聞

lìng wén lệnh văn

Hán Việt: lệnh văn · Pinyin: lìng wén

Tổng quan

tiếng tốt: danh thơm

Cấu tạo: (lệnh) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng tốt; danh thơm。美好的名聲。
  • Cihui tiếng tốt: danh thơm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美名,美好的聲譽。《詩經.大雅.文王》:「亹亹文王,令聞不已。」《五代史平話.唐史.卷下》:「切見夫人劉氏,懿柔淑恭,舊有令聞,弼亮帝德,綽有壼儀。」

Eng

  • Cihui 令聞 ìngwén n. <wr.> good name/reputation

ja

  • JMdict good reputation|fame