以人廢言

yǐ rén fèi yán dĩ nhân phế ngôn

Hán Việt: dĩ nhân phế ngôn · Pinyin: yǐ rén fèi yán

Tổng quan

bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề

Cấu tạo: (dĩ) + (nhân) + (phế) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以:因为;废:废弃。因为说话人的地位的低下或犯有错误就不采纳他所说的正确的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由于人不好,对其言论也加以否定。
  • Tân Hoa Tự Điển 以因为;废废弃。因为说话人的地位的低下或犯有错误就不采纳他所说的正确的意见。

Eng

  • CC-CEDICT to reject a word because of the speaker (idiom, from Analects); to judge on preference between advisers rather than the merits of the case
  • Cihui 以人廢言 ǐrénfèiyán f.e. discount sb.'s statement because of his negative reputation