以來
dĩ lai
Hán Việt: dĩ lai · Pinyin: yǐ lái
Tổng quan
kể từ (một sự kiện trước) đến nay; trước nay。 表示從過去某時直到現在的一段時期。 自古以來 từ xưa đến nay 長期以來 lâu nay 有生以來 từ khi ra đời đến nay 解放以來 từ khi giải phóng đến nay 開春以來 từ đầu xuân đến nay
Nghĩa
Việt
- Cihui kể từ (một sự kiện trước) đến nay; trước nay。 表示從過去某時直到現在的一段時期。 自古以來 từ xưa đến nay 長期以來 lâu nay 有生以來 từ khi ra đời đến nay 解放以來 từ khi giải phóng đến nay 開春以來 từ đầu xuân đến nay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從過去的某時間直到現在。如:「十年以來」。《左傳.昭公十三年》:「志業於好,講禮於等,示威於眾,昭明於神,自古以來,未之或失也。」《陳書.卷三.世祖本紀》:「自喪亂以來,十有餘載,編戶凋亡,萬不遺一。」也作「已來」。 2.以後。《史記.卷一○.孝文本紀》:「此細民之愚,無知抵死,朕甚不取。自今以來,有犯此者,勿聽治。」 3.多、餘。如:「望其年歲,不過三十以來。」《太平廣記.卷七四.張定》:「即提一水瓶,可受二斗以來,空中無物,置於庭中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示从过去某时直到现在。(或特指某一时间)的一段时期; 犹言以后; 拿来; 犹言上下﹑左右﹑表示概数。有余; 用于地名之后,表示位置已过这一地点; 指已经发生的情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示从过去某时直到现在。(或特指某一时间)的一段时期。 2.犹言以后。 3.拿来。 4.犹言上下﹑左右﹑表示概数。有余。 5.用于地名之后,表示位置已过这一地点。 6.指已经发生的情况。
Eng
- CC-CEDICT since (a previous event)
- Cihui since (a previous event)
ja
- JMdict since|henceforth