來
laiNôm lai
Hán Việt: lai · Pinyin: lái · Nôm: lai
Tổng quan
Đời xưa dùng như chữ lai [來]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lái |
|---|---|
| Hán Việt | lai |
| Âm Nôm | lay |
| Quảng Đông | lai4 |
| Mân Nam | lâi |
| Nhật Bản | KURU |
| Hàn Quốc | 내 |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lai |
| Phản thiết | 落哀切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lại. Về sau. Như tương lai [將來] về sau này. Một âm là lãi. Yên ủi, vỗ về yên ủi kẻ đến với mình
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lai 來 đgt. đến, lại, tới. Ngày ngày đã có tiên làm bạn, đưa thuốc tiên lai chẳng phải xin. (Thiên tuế thụ 235.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lại 來 đgt. về, đến. Đường tuyết thông còn giá in, đã sai én ngọc lại, cho dìn. (Tảo xuân 193.2)‖ (Vãn xuân 195.4)‖ (Tích cảnh 199.1, 201.3)‖ (Thiên tuế thụ 235.4)
- Giản Dị Hán Nôm ray ray đầu; ray rứt [Eng: to rub head; harass]
- Giản Dị Hán Nôm rơi rơi xuống [Eng: to fall down, to drop]
- Giản Dị Hán Nôm rời rời khỏi [Eng: to depart, to leave]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lai tương lai; lai láng [Eng: come, coming; return, returning]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt cơn lai vãng nhiệt triều
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy mạch phù khẩn lại tham
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] huyết vinh khí vệ trái thường
- Bảng Tra Chữ Nôm lay lay động [Eng: come, coming; return, returning]
- Bảng Tra Chữ Nôm lơi lả lơi [Eng: come, coming; return, returning]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lai Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.空間從別處移動至此處。與「去」、「往」相對而言。如:「回來」、「車來了」。《論語.學而》:「有朋自遠方來,不亦樂乎?」 2.時間從某定點直至現在。如:「自古以來,紅顏多薄命。」唐.王維〈相思〉詩:「紅豆生南國,秋來發故枝?」唐.孟浩然〈春曉〉詩:「夜來風雨聲,花落知多少?」 3.事情臨頭、發生。如:「這下問題來了!」、「事情一來,忙昏頭了!」 4.做某種動作,可廣泛取代被省略的動詞。如:「亂來」、「來根菸!」、「這簡單,讓我來。」 [形] 1.未來的、下一次的。如:「來年」、「來日」、「來生」。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「今科不中來科中。」 2.用於數詞或量詞之間,表約略的意思。如:「三十來歲」、「二十來斤」。 [助] 1.接於動詞、形容詞之後,表「……時」、「……後」。唐.杜甫〈送李校書二十六韻〉:「小來習性懶,晚節慵轉劇。」唐.白居易〈琵琶行〉:「去來江口守空船,繞船明月江水寒。」 2.接於動詞之前,表示動作意願。如:「我來唱首歌。」、「你來看店。」 3.接於動詞之後,表示做了某些動作。如:「我探望你來了。」、「我上課來了。」 4.與「得」、「不」連用,表能力可或不可。如:「這事我做得來。」、「英語我說不來。」 5.用於數詞之後,表列舉。如:「一來念他初犯,二來念他年輕,此次暫且饒了他。」 6.當口語中的襯字,無義。如:「正月裡來,桃花開…
Eng
- CC-CEDICT to come, (used as a substitute for a more specific verb), hither (directional complement for motion toward the speaker, as in 回來, 回来[hui2 lai5]), ever since (as in 自古以來, 自古以来[zi4 gu3 yi3 lai2]), for the past (amount of time), (prefix) the coming ...; the next ... (as in 來世, 来世[lai2 shi4]), (between two verbs) in order to, (after a round number) approximately, (used after 得[de2] to indicate possibility, as in 談得來, 谈得来[tan2 de5 lai2], or after 不[bu4] to indicate impossibility, as in 吃不來, 吃不来[chi1 bu5 lai2])
other
- Nguồn khác Hoa. Vằn. Kẻ. 𫰤免襛來磨孝 Mẻ mìn nủng sửa lài mà giáo (Kh.T.Q.S.) Mẹ nó mặc áo kẻ để trở
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Người cháu sáu đời 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 玄孫之子曰來孫 Huyền tôn chi tử viết Lai tôn (Con của Huyền tôn [Cháu bốn đời] gọi là Lai tôn) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕徠 [Quảng vận 廣韻] 落哀切 Lạc ai thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 郞才切 Lang tài thiết 【Bộ】Nhân人
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【玉篇】古文來字。【楚辭·九章】后皇嘉樹,橘徠服兮。【前漢·郊祀歌】天馬徠從西極。 又【韻會】徂徠,山名。【詩·魯頌】徂來之松,作徂來。 又與勑同。【說文】勑或作徠。亦作來逨。詳力部勑字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 倈 · 徠 · 逨 · 倈 · 勑 · 逨 · 来 · 𧼛 · 俫 · 倈 · 勑 · 徕