以便
dĩ tiện
Hán Việt: dĩ tiện · Pinyin: yǐ biàn
Tổng quan
để có thể | nhằm | để 連 để; nhằm; ngõ hầu。用在下半句話的開頭,表示使下文所說的目的容易實現。 請在信封上寫清郵政編碼,以便迅速投遞。 xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.
Nghĩa
Việt
- Cihui để có thể | nhằm | để 連 để; nhằm; ngõ hầu。用在下半句話的開頭,表示使下文所說的目的容易實現。 請在信封上寫清郵政編碼,以便迅速投遞。 xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行文時承接上句的開頭用語,表示才能使下文所指的目的實現、完成。宋.陸游《老學庵筆記》卷三:「蓋前一簡作科斗,後一簡作隸書釋之,以便讀誦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用于下半句话开头,表示使下文所说的目的容易实现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用于下半句话开头,表示使下文所说的目的容易实现。
Eng
- CC-CEDICT so that|so as to|in order to
- Cihui so that; so as to; in order to