以否
dĩ phủ
Hán Việt: dĩ phủ · Pinyin: yǐ fǒu
Tổng quan
DĨ PHỦ Khẩu ngữ. Từ ngữ khí nghi vấn đặt ở cuối câu. Huệ Viễn Ngoại Truyện q.1 ghi: 我如來留教經乃分明蠢動含靈皆霑佛性。公還誦金剛經以否? Như lai của chúng ta để lại kinh giáo cốt làm sáng tỏ loài hàm linh xuẩn động đều có Phật tánh. Ông có tụng kinh Kim Cang đúng không?
Nghĩa
Việt
- Cihui DĨ PHỦ Khẩu ngữ. Từ ngữ khí nghi vấn đặt ở cuối câu. Huệ Viễn Ngoại Truyện q.1 ghi: 我如來留教經乃分明蠢動含靈皆霑佛性。公還誦金剛經以否? Như lai của chúng ta để lại kinh giáo cốt làm sáng tỏ loài hàm linh xuẩn động đều có Phật tánh. Ông có tụng kinh Kim Cang đúng không?
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"以不"。 2.犹言与否。表疑问之词,其作用相当于现代汉语中的"吗"。不,同"否"。