以定

yǐ dìng dĩ định

Hán Việt: dĩ định · Pinyin: yǐ dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (định)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定。《水滸傳》第一五回:「莊客道:『小人把米與他,他又不要。只要面見保正。』晁蓋:『以定是嫌少。你便再與他三二斗米去。』」也作「定擬」、「擬定」、「已定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言一定,必定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言一定,必定。