以致
dĩ trí
Hán Việt: dĩ trí · Pinyin: yǐ zhì
Tổng quan
đến nỗi; khiến; cho nên. anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đýa ra kết luận sai lầm. 大雨下個不停,以致泛濫成災. Mưa mãi không ngừng đến nỗi ngập lụt
连词。用在下半句的开头,表示下文是上述情况造成的结果,多指不好的事先没有充分研究,以致作出了错误决定, 乃陷大泽中,以致汉追及之。
導致。表示結果或功效的連詞。《三國演義》第一回:「朝廷日非,以致天下人心思亂,盜賊蜂起。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đến mức độ mà
- Cihui đến tận
- Tần suất từ dĩ trí: đến nỗi/khiến/cho nên; đến mức độ mà , đến tận , đến; ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, (xem) at, người mà, cái mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này,(thân mật) đến nỗi, rằng, là, để, để mà, đến nỗi, giá mà, bởi vì, là vì; 連 đến nỗi; khiến; cho nên. anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đýa ra kết luận sai lầm. 大雨下個不停,以致泛濫成災. Mưa mãi không ngừng đến nỗi ngập lụt.; khiến; cho nên
- Biên soạn 以致 yǐzhì conj. so that; with the result that
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 導致。表示結果或功效的連詞。《三國演義》第一回:「朝廷日非,以致天下人心思亂,盜賊蜂起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词。用在下半句的开头,表示下文是上述情况造成的结果,多指不好的事先没有充分研究,以致作出了错误决定, 乃陷大泽中,以致汉追及之。
- Kaggle Zh-Vi so that
Eng
- Cihui to such an extent as to; down to; up to
- Tần suất từ 以致 yǐzhì conj. so that; with the result that
Đức
- Handedict als Folge von etw