以致
dĩ trí
Hán Việt: dĩ trí · Pinyin: yǐ zhì
Tổng quan
đến mức độ mà | đến tận | đến
Nghĩa
Việt
- Cihui đến mức độ mà | đến tận | đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 導致。表示結果或功效的連詞。《三國演義》第一回:「朝廷日非,以致天下人心思亂,盜賊蜂起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词。用在下半句的开头,表示下文是上述情况造成的结果,多指不好的事先没有充分研究,以致作出了错误决定|乃陷大泽中,以致汉追及之。
Eng
- CC-CEDICT to such an extent as to|down to|up to
- Cihui to such an extent as to; down to; up to